TCVN 10304:2025

Thí nghiệm nén tĩnh cọc

Thông số cọc

Dữ liệu thí nghiệm

Kết quả

Biểu đồ thí nghiệm nén tĩnh cọc



Thí nghiệm nén tĩnh cọc

TCVN 10304:2025 - Mục 7.3.2 và TCVN 9393:2012

Tổng quan

Sức chịu tải trọng nén giới hạn của cọc được xác định theo độ lún giới hạn slim theo mục 7.3.2.3.

Độ lún giới hạn có giá trị phổ biến là 35 mm.

Biểu đồ cũng cung cấp phương pháp của AASHTO LRFD 2024 tại Mục 10.7.3.8.2

Phương pháp của AASHTO

sf = 4 + D/120 + QL/EA nếu D ≤ 600 mm (Davisson method)

sf = D/30 + QL/EA nếu D ≥ 900 mm

Nội suy nếu 600 < D < 900 mm

Các chỉ dẫn

  • Dữ liệu thí nghiệm cọc được nhập dưới dạng chuỗi các cặp (tỷ lệ tải trọng thiết kế, chuyển vị)
  • Ví dụ: (0, 0)(0.2, 2.9)(0.4, 6.5) ...

Ký hiệu

  • D (mm) - đường kính cọc hoặc bề rộng cạnh cọc vuông
  • L (m) - chiều dài cọc
  • f'c (MPa) - cường độ chịu nén đặc trưng của bê tông (mẫu trụ 150x300 mm), bằng 0.8B
  • A0 (mm2) = πD2/4
  • A (mm2) - diện tích tiết diện cọc
  • A/A0 - hệ số dùng để hiệu chỉnh. Bằng 1.0 cho cọc khoan nhồi, bằng t(D - t)/A0 cho cọc ống có chiều dày t, bằng π/4 cho cọc vuông
  • Pd (tấn) - tải trọng thiết kế của cọc
  • slim (mm) - độ lún giới hạn, mục 7.3.2.3, phổ biến bằng 35 mm
  • QL/EA (mm) - biến dạng đàn hồi của cọc
  • Qu (tấn) - sức chịu tải trọng nén giới hạn của cọc theo TCVN 10304:2025
  • Qf (tấn) - sức chịu tải trọng nén giới hạn của cọc theo AASHTO LRFD 2024