TCVN 2737:2023 - Tải trọng gió theo tầng
Lực gió tiêu chuẩn tập trung tại sàn tầng
Lực gió tiêu chuẩn tập trung tại mỗi sàn tầng tính theo công thức:
FW = Wk × htrib × b
trong đó Wk là giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tính tại độ cao z của sàn tầng:
Wk = 0.852 × W0 × k(ze) × c × Gf
Quy ước chiều cao tầng và diện truyền tải
- ht (m) - chiều cao từ sàn tầng hiện tại lên sàn tầng trên (nhìn lên)
- htrib (m) - chiều cao truyền tải gió về sàn, lấy bằng 1/2 tổng chiều cao tầng trên và tầng dưới
Ký hiệu
- Vùng gió: I, II, III, IV, V - từ yếu đến rất mạnh (bảng 5.1 - QCVN 02:2022/BXD)
- Dạng địa hình: A, B, C - từ trống trải đến bị che chắn mạnh (bảng 8)
- W0 (kPa) - áp lực gió cơ sở, lấy theo vùng gió
- b (m) - chiều rộng công trình, cạnh vuông góc hướng gió
- d (m) - chiều rộng công trình, cạnh song song hướng gió
- ze (m) - độ cao tương đương (mục 10.2.4)
- c - hệ số khí động (mục 10.2.6)
- Gf - hệ số hiệu ứng giật (mục 10.2.7)
- T1 (s) - chu kỳ dao động riêng cơ bản thứ nhất (mục 10.2.7)
- n1 (Hz) - tần số dao động riêng cơ bản: n1 = 1/T1
- β - độ cản, lấy bằng 0.02 - kết cấu bê tông và bê tông cốt thép; 0.015 - kết cấu liên hợp thép - bê tông; 0.01 - kết cấu thép
- Z0 (m) - cao độ tầng trệt (cao độ ±0.00 so với cốt tự nhiên)
- h1 (m) - chiều cao tầng 1
- hđh (m) - chiều cao tầng điển hình
- hlc (m) - chiều cao lan can mái
- ht (m) - chiều cao tầng nhìn lên (cột ht trong bảng)
- htrib (m) - chiều cao truyền tải gió về sàn tầng
- Wk (kPa) - giá trị tiêu chuẩn của tải trọng gió tại z của sàn tầng
- FW (kN) - lực gió tiêu chuẩn tập trung tại sàn tầng