EN 1998-1-1:2024 - Động đất
Seismic action index
Chỉ số tác động động đất, Sδ, tính theo công thức (4.1)
Sδ = δ × Fα × FT × Sα,475
Seismic action class (SAC)
Cấp tác động động đất, tra Bảng 4.1 theo giá trị của Sδ
- Sδ < 1.30 m/s² — Very low (Rất thấp)
- 1.30 ≤ Sδ < 3.25 m/s² — Low (Thấp)
- 3.25 ≤ Sδ < 6.50 m/s² — Moderate (Trung bình)
- Sδ ≥ 6.50 m/s² — High (Cao)
Ký hiệu
- Consequence Class: CC1, CC2, CC3a, CC3b - cấp hậu quả
- Site Category: A, B, C, D, E, F - loại nền đất, xem bảng 5.1
- Sδ (m/s²) - chỉ số tác động động đất
- δ - hệ số xác định Sδ, phụ thuộc cấp hậu quả, CC1 - 0.06, CC2 - 1.00, CC3a - 1.25, CC3b - 1.60
- Sα (m/s²) - phổ phản ứng gia tốc cực đại (độ cản 5%), chu kỳ ngắn
- Sα,475 (m/s²) - giá trị của Sα, nền loại A, chu kỳ lặp 475 năm, lấy bằng 2.5 × agR × 9.81
- agR (g) - đỉnh gia tốc nền tham chiếu, nền loại A, chu kỳ lặp 475 năm (tra Bảng 6.1 QCVN 02:2022/BXD)
- Fα - hệ số khuếch đại nền đất chu kỳ ngắn, tính theo Bảng 5.4 (giá trị mặc định)
- FT - hệ số khuếch đại địa hình, phổ biến bằng 1.0; xem 5.2.2.2(10)
- SAC - cấp tác động động đất.