EN 1992-1-1:2023

Kiểm tra ứng suất và chiều rộng vết nứt dầm chịu uốn

Vật liệu và tiết diện dầm
Cốt thép dọc
Các tham số và mô men uốn

Kết quả



Trạng thái giới hạn sử dụng (SLS)

Giới hạn ứng suất và kiểm soát vết nứt - Mục 9.2

  • Ứng suất nén của bê tông không nên vượt quá 0.6fck, và không được vượt ngưỡng này nếu loại môi trường là XD, XS, XF; Bảng 9.2
  • Ứng suất kéo của cốt thép không vượt quá 0.8fyk để tránh cốt thép bị chảy, Bảng 9.1
  • Chiều rộng vết nứt không vượt quá 0.4 mm theo Bảng 9.1 và 0.3ksurf theo Bảng 9.2
  • Dùng tổ hợp tải trọng cơ bản (Characteristic combinations of actions) để kiểm tra ứng suất
  • Dùng tổ hợp tải trọng thường xuyên (Quasi-permanent combinations of actions) để kiểm tra chiều rộng vết nứt

Các giả thiết

  • Giả thiết tiết diện phẳng
  • Các biểu đồ biến dạng
  • Cường độ chịu kéo của bê tông bằng không sau khi nứt

Các biểu đồ biến dạng

Bê tông sử dụng biểu đồ Hình 5.1

σc = 0 nếu εc < 0

σc / fcm = (kη - η2) / [1 + (k - 2)η]       (5.6)

k = 1.05Ecm × εc1 / fcm       (5.7)

η = εc / εc1       (5.8)

Cốt thép sử dụng biểu đồ Hình 5.2 đường số 1

σs = εs Es nếu εs ≤ fyk / Es

σs,max = 1.15fyk tại εuk = 0.075

Mô men gây nứt

Mô men gây nứt có thể tính toán bằng cách bỏ qua cốt thép theo công thức sau:

Mcr = fctm × b × h2 / 6

Chiều rộng vết nứt

Chiều rộng vết nứt tính theo công thức (9.8):

wk,cal = kw × k1/r × sr,m,cal × (εsm - εcm)

Trong đó:

kw = 1.7

k1/r = (h - x) / (h - ac1 - x)       (9.9)

Khoảng cách trung bình giữa các vết nứt tính theo công thức (9.15):

sr,m,cal = 1.5cb + kfl × kb / 7.2 × db / ρp,eff ≤ 1.3 / kw × (h - x)

Và εsm - εcm tính theo công thức (9.11):

εsm - εcm = [σs - kt × fct,eff / ρp,eff × (1 + αe × ρp,eff] / Es ≥ (1 - kt) × σs / Es

Trong đó:

ρp,eff = As1 / Ac,eff       (9.12)

Ac,eff = b × hc,eff      Hình 9.3

hc,eff = min(ac1 + 5db, 10db, 3.5ac1, h - x, 0.5h)       Hình 9.3

kt = 0.4 hoặc 0.6       Mục 9.2.3(3)

kfl = 1 - hc,eff / h       (9.16)

kb = 0.9 hoặc 1.2       (9.18)

Tính toán ứng suất

Phương trình cân bằng lực:

0 = σs1 × As1 + (σs2 + σcs2) × As2 - fcds × b × β1x

M = σs1 × As1 × (h - ac1 - ac2) - fcds × b × β1x × (x - β2x - ac2)

Các hệ số β1 và β2 được tính theo công thức:

β1 = (∫0εc0 σc / fcds × dεc) / εc0

β2 = (∫0εc0 σc / fcds × εc × dεc) / εc02 / β1

εs2 = (ac2 - x) / x × εc0

εs1 = (h - ac1 - x) / x × εc0

Giải hệ 2 phương trình 2 ẩn tìm được x và εc0, từ đó tính được σc, σs

Ký hiệu

  • fck (MPa) - cường độ chịu nén đặc trưng mẫu trụ của bê tông ở 28 ngày tuổi
  • fyk (MPa) - cường độ chịu kéo đặc trưng của cốt thép
  • b (mm) - chiều rộng dầm chữ nhật
  • h (mm) - chiều cao dầm chữ nhật
  • kt - hệ số kể đến bản chất và khoảng thời gian tác động của tải trọng gây nứt; bằng 0.4 cho dài hạn và giai đoạn ổn định vết nứt; bằng 0.6 cho ngắn hạn và giai đoạn hình thành vết nứt, Mục 8.2.3(3)
  • kb - hệ số kể đến điều kiện bám dính; bằng 0.9 nếu bám dính tốt; bằng 1.2 nếu bám dính kém
  • MSLS (kNm) - mô men uốn tính toán theo trạng thái giới hạn sử dụng
  • x (mm) - chiều cao vùng nén của bê tông đến trục trung hòa ứng với MSLS
  • σc,cal (MPa) - ứng suất nén lớn nhất của bê tông ứng với MSLS
  • σs,cal (MPa) - ứng suất của cốt thép chịu kéo ứng với MSLS
  • wk,cal (mm) - chiều rộng vết nứt tính toán
  • nb - số lượng thanh cốt thép chịu kéo
  • db (mm) - đường kính cốt thép chịu kéo
  • cb (mm) - chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép chịu kéo
  • As1 (mm2) - diện tích tiết diện cốt thép chịu kéo, bằng nb × 0.7854db2
  • ac1 (mm) - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến biên gần nhất, bằng cb + db / 2
  • As2 (mm2) - diện tích tiết diện cốt thép chịu nén
  • ac2 (mm) - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu nén đến biên gần nhất
  • Mcr (kNm) - mô men gây nứt
  • Es (MPa) - giá trị thiết kế của mô đun đàn hồi của cốt thép, bằng 200 GPa
  • Ecm (MPa) - mô đun đàn hồi cát tuyến của bê tông, Mục 5.1.4(2)
  • αe - là tỷ số Es / Ecm
  • fcm (MPa) - cường độ chịu nén lăng trụ trung bình của bê tông ở 28 ngày tuổi, Bảng 5.1
  • fctm (MPa) - cường độ chịu kéo dọc trục trung bình của bê tông ở 28 ngày tuổi, Bảng 5.1
  • fct,eff (MPa) - giá trị trung bình của cường độ chịu kéo của bê tông hiệu dụng ở thời điểm xảy ra vết nứt đầu tiên, lấy bằng fctm
  • εsm - ứng suất trung bình trong cốt thép dọc chịu kéo nhiều nhất
  • εcm - ứng suất trung bình trong bê tông tại cùng vị trí với εsm
  • kw - hệ số chuyển đổi chiều rộng vết nứt trung bình thành chiều rộng vết nứt tính toán, lấy bằng 1.7
  • k1/r - hệ số kể đến sự mở rộng vết nứt do cấu kiện bị uốn cong
  • sr,m,cal - khoảng cách trung bình giữa các vết nứt
  • σc, σs (MPa) - ứng suất của bê tông và cốt thép
  • εc, εs - biến dạng của bê tông và cốt thép
  • εcu - biến dạng chịu nén cực hạn của bê tông
  • σs1, σs2 (MPa) - ứng suất của cốt thép chịu kéo và chịu nén
  • σcs2 (MPa) - ứng suất chịu nén của bê tông tại vị trí cốt thép chịu nén chiếm chỗ