Dầm chịu lực cắt
Mục 8.2
Tổng quan
Khả năng chịu cắt của dầm tính theo công thức (8.18):
VRd = τRd × b × 0.9d
VRdc = τRdc × b × 0.9d
Trong đó:
τRd = min(τRd,sy, τRd,max) - Mục 8.2.3(5)
τRd ≥ τRdc
τRd,sy = ρw × fywd × cotθ
1 ≤ cotθ = √(ν × fcd / ρw / fywd - 1) ≤ 2.5
τRd,max = ν × fcd / 2
τRdc = 0.66 / γV × (100ρl × fck × ddg / d)1/3 ≥ τRdc,min (8.27)
τRdc,min = 11 / γV × √(fck / fyd × ddg / d) (8.20)
ρl = Asl / b / d (8.28)
Cấu tạo
Hàm lượng cốt thép đai tối thiểu tính theo công thức (12.4):
ρw,min = 0.08√fck / fywk
Khoảng cách cốt thép đai tối đa:
sw,max = min (0.75d, 600 mm)
Và các yêu cầu cấu tạo khác theo Bảng 12.1
Ký hiệu
- fck (MPa) - cường độ chịu nén đặc trưng mẫu trụ của bê tông ở 28 ngày tuổi
- fyk, fywk (MPa) - cường độ chịu kéo đặc trưng của cốt thép dọc và cốt thép đai
- b (mm) - chiều rộng dầm chữ nhật
- d (mm) - chiều cao làm việc của tiết diện
- z = 0.9d (mm) - cánh tay đòn để tính toán ứng suất cắt
- Asw (mm2) - diện tích tiết diện cốt thép đai
- sw (mm) - khoảng cách cốt thép đai
- ρw - hàm lượng cốt thép đai
- Asl (mm2) - diện tích cốt thép dọc chịu kéo hiệu dụng, Hình 8.7
- ρl (%) - hàm lượng cốt thép dọc chịu kéo hiệu dụng
- fcd (MPa) - giá trị thiết kế của cường độ chịu nén của bê tông
- fyd, fywd (MPa) - cường độ chảy thiết kế của cốt thép dọc và cốt thép đai
- γV - hệ số riêng cho bê tông chịu cắt, bằng 1.4, Bảng 4.3
- v - hệ số giảm cường độ khi bê tông bị nứt do cắt hoặc tác động khác, ν = 0.5, Mục 8.2.3(6)
- ddg (mm) - tham số kích thước, lấy bằng 40 mm trong bảng tính này
- τRd (MPa) - ứng suất cắt giới hạn của tiết diện
- τRdc (MPa) - ứng suất cắt giới hạn của tiết diện không kể đến cốt thép đai
- τRd,sy (MPa) - ứng suất cắt giới hạn của tiết diện khi thép đai đạt giới hạn chảy
- τRd,max (MPa) - ứng suất cắt giới hạn của tiết diện khi bê tông bị nén vỡ
- VRdc (kN) - lực cắt giới hạn của dầm không kể đến cốt thép đai
- VRd (kN) - lực cắt giới hạn của dầm