EN 1992-1-1:2023

Dầm chịu xoắn

Vật liệu và tiết diện dầm
Thép đai chống xoắn

Kết quả



Dầm chịu xoắn

Tổng quan

Dầm thiết kế chịu xoắn cho trường hợp cotθ = 1.0 và cốt thép dọc chịu xoắn được tính toán để đảm bảo điều này

Khả năng chịu xoắn của dầm tính theo công thức (8.79):

TRd = τt,Rd × 2Ak × teff

Diện tích cốt thép dọc chống xoắn yêu cầu tính theo công thức (8.83):

Asl = τt,Rd × teff × uk / fyd

trong đó:

teff = bh / (2b + 2h) và ≥ 2ac0

Ak = (b - teff) × (h - teff)

uk = 2b + 2h - 4teff

τt,Rd = min(τt,Rd,sw, τt,Rd,max) (8.81)

τt,Rd,sw = Aswt / teff / sw × fywd (8.82)

τt,Rd,max = ν × fcd / 2 (8.84)

Thép dọc chịu xoắn được tính toán để đảm bảo τt,Rd,sl ≥ τt,Rd

Kiểm tra chịu lực đồng thời

Phương pháp kiểm tra thiên về an toàn là theo công thức (8.86):

MEd / MRd + VEd / VRd + TEd / TRd ≤ 1.0

Cần kết hợp các bảng tính chịu uốn và chịu cắt để kiểm tra trường hợp chịu lực đồng thời.

Hoặc sử dụng quy trình thiết kế nêu tại Mục 8.3.5(2)

Cấu tạo

  • Cốt thép dọc chống xoắn nên bố trí đều theo chu vi dầm và ít nhất một thanh ở mỗi góc, Mục 12.3.3(9)
  • Khoảng cách cốt thép đai chống xoắn ≤ (b + h)/4 và b và h, Bảng 12.1_10
  • Và các yêu cầu cấu tạo khác theo Bảng 12.1

Ký hiệu

  • fck (MPa) - cường độ chịu nén đặc trưng mẫu trụ của bê tông ở 28 ngày tuổi
  • fyk, fywk (MPa) - cường độ chịu kéo đặc trưng của cốt thép dọc và cốt thép đai
  • b (mm) - chiều rộng dầm chữ nhật
  • h (mm) - chiều cao dầm chữ nhật
  • Aswt (mm) - diện tích cốt thép đai chống xoắn
  • sw (mm) - khoảng cách cốt thép đai chống xoắn
  • ac0 (mm) - khoảng cách từ trọng tâm cốt thép dọc đến biên gần nhất
  • Asl (mm2) - diện tích cốt thép dọc chống xoắn yêu cầu
  • fcd (MPa) - giá trị thiết kế của cường độ chịu nén của bê tông
  • fyd, fywd (MPa) - cường độ chảy thiết kế của cốt thép dọc và cốt thép đai
  • teff (mm) - chiều dày chịu xoắn hiệu dụng, Mục 8.3.2(2)
  • τt,Rd (MPa) - ứng suất xoắn giới hạn của tiết diện
  • τt,Rd,sw (MPa) - ứng suất xoắn giới hạn của tiết diện khi thép đai đạt giới hạn chảy
  • τt,Rd,sl (MPa) - ứng suất xoắn giới hạn của tiết diện khi thép dọc đạt giới hạn chảy
  • τt,Rd,max (MPa) - ứng suất xoắn giới hạn của tiết diện khi bê tông bị nén vỡ
  • v - hệ số giảm cường độ khi bê tông bị nứt do xoắn hoặc tác động khác, ν = 0.6, Mục 8.3.4(3)
  • MEd, MRd (kNm) - mô men uốn thiết kế và mô men uốn giới hạn của dầm
  • MEd, MRd (kNm) - mô men uốn thiết kế và mô men uốn giới hạn của dầm
  • VEd, VRd (kN) - lực cắt thiết kế và lực cắt giới hạn của dầm
  • TEd (kNm) - mô men xoắn thiết kế của dầm
  • TRd (kNm) - mô men xoắn giới hạn của dầm